蛋白质
Bính âmdànbáizhìHán-Việtđản bạch chấtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
chất đạm, protein
Giải nghĩa & ví dụ
由氨基酸组成、构成生命体的重要营养物质
鸡蛋含有丰富的蛋白质。
jīdàn hányǒu fēngfù de dànbáizhì.
Trứng gà chứa nhiều chất đạm.
Cụm thường gặp
优质蛋白质 (protein chất lượng cao) / 补充蛋白质 (bổ sung chất đạm) / 植物蛋白质 (protein thực vật)
蛋
白
质
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 蛋白质. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.