鸡蛋
Bính âmjīdànHán-Việtkê đảnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1
trứng gà
Giải nghĩa & ví dụ
母鸡生的蛋
我早上吃了两个鸡蛋。
wǒ zǎoshang chī le liǎng gè jīdàn.
Buổi sáng tôi đã ăn hai quả trứng.
Cụm thường gặp
一个鸡蛋 (một quả trứng) / 吃鸡蛋 (ăn trứng) / 煮鸡蛋 (luộc trứng)
鸡
蛋
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 鸡蛋. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.