Bỏ qua điều hướng
Từ điển

蛋糕

Bính âmdàngāoHán-Việtđản caoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

bánh ngọt; bánh gato

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用面粉、鸡蛋等做成的甜点

    我买了一个生日蛋糕。

    wǒ mǎi le yí gè shēngrì dàngāo.

    Tôi đã mua một chiếc bánh sinh nhật.

Cụm thường gặp

生日蛋糕 (bánh sinh nhật) / 一块蛋糕 (một miếng bánh) / 做蛋糕 (làm bánh ngọt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 蛋糕. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.