Bỏ qua điều hướng
Từ điển

雪糕

Bính âmxuěgāoHán-Việttuyết caoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

kem que, kem

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 冷冻的甜食,常带棍子

    天气太热了,我想吃一根雪糕。

    tiānqì tài rè le, wǒ xiǎng chī yì gēn xuěgāo.

    Trời nóng quá, tôi muốn ăn một que kem.

Cụm thường gặp

一根雪糕 (một que kem) / 巧克力雪糕 (kem sô-cô-la) / 吃雪糕 (ăn kem)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 雪糕. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.