Bỏ qua điều hướng
Từ điển

雪上加霜

Bính âmxuěshàng-jiāshuāngHán-Việttuyết thượng gia sươngTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

họa vô đơn chí; khổ chồng thêm khổ; đã khó khăn lại thêm bất hạnh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 比喻接连遭受灾难,苦上加苦,损失更重

    工厂倒闭后他又生了重病,真是雪上加霜。

    gōngchǎng dǎobì hòu tā yòu shēngle zhòngbìng, zhēnshì xuěshàng-jiāshuāng.

    Nhà máy phá sản rồi anh lại đổ bệnh nặng, đúng là họa vô đơn chí.

Cụm thường gặp

无异于雪上加霜 (chẳng khác nào khổ chồng thêm khổ) / 更是雪上加霜 (càng thêm bất hạnh) / 让人雪上加霜 (khiến người khổ chồng khổ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 雪上加霜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.