瑞雪
Bính âmruìxuěHán-Việtthuỵ tuyếtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
tuyết lành; tuyết đúng thời, báo điềm tốt cho mùa màng
Giải nghĩa & ví dụ
适时而下、有利于农事的好雪
俗话说瑞雪兆丰年,今冬的这场大雪令人欣喜。
súhuà shuō ruìxuě zhào fēngnián, jīn dōng de zhè chǎng dàxuě lìng rén xīnxǐ.
Tục ngữ nói tuyết lành báo hiệu năm được mùa, trận tuyết lớn đầu đông này khiến người ta vui mừng.
Cụm thường gặp
瑞雪兆丰年 (tuyết lành báo được mùa) / 一场瑞雪 (một trận tuyết lành) / 喜降瑞雪 (mừng đón tuyết lành)
瑞
雪
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 瑞雪. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.