瑞士
Bính âmRuìshìHán-Việtthuỵ sĩTừ loạidanh từ
Thuỵ Sĩ
Giải nghĩa & ví dụ
欧洲中部的一个国家
瑞士的手表很有名。
Ruìshì de shǒubiǎo hěn yǒumíng.
Đồng hồ Thuỵ Sĩ rất nổi tiếng.
Cụm thường gặp
瑞士人 (người Thuỵ Sĩ) / 去瑞士 (đi Thuỵ Sĩ) / 瑞士的手表 (đồng hồ Thuỵ Sĩ)
瑞
士
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 瑞士. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.