Bỏ qua điều hướng
Từ điển

人士

Bính âmrénshìHán-Việtnhân sĩTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

nhân sĩ, người (có danh vọng, thuộc một giới nào đó)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 有一定社会地位或影响的人物

    许多知名人士参加了这次活动。

    xǔduō zhīmíng rénshì cānjiā le zhè cì huódòng.

    Nhiều nhân sĩ nổi tiếng đã tham gia hoạt động này.

Cụm thường gặp

知名人士 (nhân sĩ nổi tiếng) / 各界人士 (nhân sĩ các giới) / 爱国人士 (nhân sĩ yêu nước)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 人士. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.