Bỏ qua điều hướng
Từ điển

家人

Bính âmjiārénHán-Việtgia nhânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1

người nhà; người trong gia đình

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一个家庭里的成员

    我很爱我的家人。

    wǒ hěn ài wǒ de jiārén.

    Tôi rất yêu gia đình mình.

Cụm thường gặp

我的家人 (người nhà tôi) / 家人团聚 (gia đình sum họp) / 爱家人 (yêu gia đình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 家人. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.