家庭
Bính âmjiātíngHán-Việtgia đìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
gia đình
Giải nghĩa & ví dụ
由婚姻、血缘组成的生活单位
他有一个幸福的家庭。
tā yǒu yí gè xìngfú de jiātíng.
Anh ấy có một gia đình hạnh phúc.
Cụm thường gặp
幸福的家庭 (gia đình hạnh phúc) / 家庭成员 (thành viên gia đình) / 一个家庭 (một gia đình)
家
庭
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 家庭. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.