法庭
Bính âmfǎtíngHán-Việtpháp đìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
tòa án; phiên tòa (nơi xét xử)
Giải nghĩa & ví dụ
法院审理案件的场所或机构
双方当事人在法庭上激烈辩论。
shuāngfāng dāngshìrén zài fǎtíng shàng jīliè biànlùn.
Đôi bên đương sự tranh luận gay gắt trước tòa.
Cụm thường gặp
走上法庭 (đưa nhau ra tòa) / 法庭辩论 (tranh luận tại tòa) / 出席法庭 (có mặt tại tòa)
法
庭
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 法庭. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
法pháp