办法
Bính âmbànfǎHán-Việtbiện phápTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
cách, biện pháp, phương pháp
Giải nghĩa & ví dụ
处理事情的方式
我们一定能想出好办法。
wǒmen yídìng néng xiǎng chū hǎo bànfǎ.
Chúng ta nhất định nghĩ ra được cách hay.
Cụm thường gặp
好办法 (cách hay) / 想办法 (nghĩ cách) / 没有办法 (không có cách)
办
法
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 办法. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
办biện