办事
Bính âmbànshìHán-Việtbiện sựTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
làm việc; giải quyết công việc
Giải nghĩa & ví dụ
处理事情
他出去办事了。
tā chūqù bànshì le.
Anh ấy ra ngoài làm việc rồi.
Cụm thường gặp
出去办事 (ra ngoài làm việc) / 办事认真 (làm việc nghiêm túc) / 办事效率 (hiệu suất làm việc)
办
事
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 办事. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
办biện