Bỏ qua điều hướng
Từ điển

办事

Bính âmbànshìHán-Việtbiện sựTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

làm việc; giải quyết công việc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 处理事情

    他出去办事了。

    tā chūqù bànshì le.

    Anh ấy ra ngoài làm việc rồi.

Cụm thường gặp

出去办事 (ra ngoài làm việc) / 办事认真 (làm việc nghiêm túc) / 办事效率 (hiệu suất làm việc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 办事. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.