故事
Bính âmgùshiHán-Việtcố sựTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
câu chuyện
Giải nghĩa & ví dụ
叙述出来的有情节的事情
奶奶常给我讲有趣的故事。
nǎinai cháng gěi wǒ jiǎng yǒuqù de gùshi.
Bà thường kể cho tôi những câu chuyện thú vị.
Cụm thường gặp
讲故事 (kể chuyện) / 有趣的故事 (câu chuyện thú vị) / 听故事 (nghe kể chuyện)
故
事
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 故事. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.