Bỏ qua điều hướng
Từ điển

故事

Bính âmgùshiHán-Việtcố sựTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

câu chuyện

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 叙述出来的有情节的事情

    奶奶常给我讲有趣的故事。

    nǎinai cháng gěi wǒ jiǎng yǒuqù de gùshi.

    Bà thường kể cho tôi những câu chuyện thú vị.

Cụm thường gặp

讲故事 (kể chuyện) / 有趣的故事 (câu chuyện thú vị) / 听故事 (nghe kể chuyện)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 故事. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.