Bỏ qua điều hướng
Từ điển

大事

Bính âmdàshìHán-Việtđại sựTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

việc lớn; chuyện quan trọng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 重要的、影响大的事情

    结婚是人生中的一件大事。

    jiéhūn shì rénshēng zhōng de yī jiàn dàshì.

    Kết hôn là một việc trọng đại trong đời người.

Cụm thường gặp

国家大事 (việc đại sự quốc gia) / 人生大事 (việc trọng đại đời người) / 一件大事 (một việc lớn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 大事. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.