大概
Bính âmdàgàiHán-Việtđại kháiTừ loạiphó từ, tính từHSK 3.0cấp 3cấp 6
có lẽ; chắc là; khoảng chừng; đại khái; sơ lược
Nghĩa theo từ loại
副
có lẽ; chắc là; khoảng chừng
表示估计或推测
他大概六点能到。
tā dàgài liù diǎn néng dào.
Anh ấy có lẽ sáu giờ mới đến được.
形
đại khái; sơ lược
大致的;不十分精确的
这件事我只知道一个大概的情况。
zhè jiàn shì wǒ zhǐ zhīdào yí gè dàgài de qíngkuàng.
Việc này tôi chỉ biết tình hình đại khái.
Cụm thường gặp
大概知道 (đại khái biết) / 大概的意思 (ý đại khái) / 大概的数字 (con số ước chừng)
大
概
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 大概. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.