概论
Bính âmgàilùnHán-Việtkhái luậnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
khái luận; đại cương; dẫn luận (môn học)
Giải nghĩa & ví dụ
对某一学科作概括论述的著作或课程
这学期我们要学习语言学概论。
zhè xuéqī wǒmen yào xuéxí yǔyánxué gàilùn.
Học kỳ này chúng tôi sẽ học môn dẫn luận ngôn ngữ học.
Cụm thường gặp
文学概论 (khái luận văn học) / 哲学概论 (đại cương triết học) / 法学概论 (khái luận luật học)
概
论
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 概论. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
概khái