Bỏ qua điều hướng
Từ điển

概括

Bính âmgàikuòHán-Việtkhái quátTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 5

khái quát, tóm lược; khái quát, tổng quát, sơ lược

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. khái quát, tóm lược

    把内容要点归纳起来

    请你概括一下这篇文章的主要内容。

    qǐng nǐ gàikuò yíxià zhè piān wénzhāng de zhǔyào nèiróng.

    Bạn hãy khái quát nội dung chính của bài viết này.

  1. khái quát, tổng quát, sơ lược

    简明扼要、笼统的

    他的介绍很概括,不够详细。

    tā de jièshào hěn gàikuò, búgòu xiángxì.

    Phần giới thiệu của anh ấy rất khái quát, chưa đủ chi tiết.

Cụm thường gặp

概括内容 (khái quát nội dung) / 简单概括 (khái quát ngắn gọn) / 概括能力 (khả năng khái quát)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 概括. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.