概念
Bính âmgàiniànHán-Việtkhái niệmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
khái niệm
Giải nghĩa & ví dụ
反映事物本质属性的思维形式
这个数学概念有点难理解。
zhège shùxué gàiniàn yǒudiǎn nán lǐjiě.
Khái niệm toán học này hơi khó hiểu.
Cụm thường gặp
基本概念 (khái niệm cơ bản) / 抽象概念 (khái niệm trừu tượng) / 概念清楚 (khái niệm rõ ràng)
概
念
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 概念. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
概khái