Bỏ qua điều hướng
Từ điển

概念

Bính âmgàiniànHán-Việtkhái niệmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

khái niệm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 反映事物本质属性的思维形式

    这个数学概念有点难理解。

    zhège shùxué gàiniàn yǒudiǎn nán lǐjiě.

    Khái niệm toán học này hơi khó hiểu.

Cụm thường gặp

基本概念 (khái niệm cơ bản) / 抽象概念 (khái niệm trừu tượng) / 概念清楚 (khái niệm rõ ràng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 概念. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.