纪念日
Bính âmjìniànrìHán-Việtkỷ niệm nhậtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
ngày kỷ niệm
Giải nghĩa & ví dụ
为纪念某事而特定的日子
今天是我们的结婚纪念日。
jīntiān shì wǒmen de jiéhūn jìniànrì.
Hôm nay là ngày kỷ niệm ngày cưới của chúng tôi.
Cụm thường gặp
结婚纪念日 (ngày kỷ niệm cưới) / 重要纪念日 (ngày kỷ niệm quan trọng) / 庆祝纪念日 (mừng ngày kỷ niệm)
纪
念
日
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 纪念日. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.