Bỏ qua điều hướng
Từ điển

纪律

Bính âmjìlǜHán-Việtkỷ luậtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

kỷ luật

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 要求人们共同遵守的规章、条文

    军队有严格的纪律。

    jūnduì yǒu yángé de jìlǜ.

    Quân đội có kỷ luật nghiêm ngặt.

Cụm thường gặp

遵守纪律 (tuân thủ kỷ luật) / 组织纪律 (kỷ luật tổ chức) / 违反纪律 (vi phạm kỷ luật)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 纪律. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.