Bỏ qua điều hướng
Từ điển

纪录

Bính âmjìlùHán-Việtkỷ lụcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

kỷ lục, thành tích cao nhất

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在某方面创造的最高成绩

    他打破了一项世界纪录。

    tā dǎpòle yí xiàng shìjiè jìlù.

    Anh ấy đã phá một kỷ lục thế giới.

Cụm thường gặp

打破纪录 (phá kỷ lục) / 世界纪录 (kỷ lục thế giới) / 创造纪录 (lập kỷ lục)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 纪录. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.