世纪
Bính âmshìjìHán-Việtthế kỷTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
thế kỷ
Giải nghĩa & ví dụ
一百年为一个世纪
我们生活在二十一世纪。
wǒmen shēnghuó zài èrshíyī shìjì.
Chúng ta sống ở thế kỷ hai mươi mốt.
Cụm thường gặp
二十世纪 (thế kỷ hai mươi) / 半个世纪 (nửa thế kỷ) / 新世纪 (thế kỷ mới)
世
纪
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 世纪. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.