Bỏ qua điều hướng
Từ điển

世代

Bính âmshìdàiHán-Việtthế đạiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

nhiều đời, bao thế hệ; đời đời, từ đời này sang đời khác

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 好几辈子;很多代人;一代又一代

    他们家世代以打鱼为生。

    tāmen jiā shìdài yǐ dǎyú wéi shēng.

    Nhà họ đời đời sống bằng nghề đánh cá.

Cụm thường gặp

世代相传 (đời đời truyền lại) / 世代务农 (đời đời làm nông) / 世代居住 (đời đời sinh sống)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 世代. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.