家世
Bính âmjiāshìHán-Việtgia thếTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
gia thế, dòng dõi, xuất thân
Giải nghĩa & ví dụ
家庭的世系和门第背景
他出身名门,家世显赫。
tā chūshēn míngmén, jiāshì xiǎnhè.
Anh ấy xuất thân danh gia, gia thế lừng lẫy.
Cụm thường gặp
家世显赫 (gia thế lừng lẫy) / 家世背景 (bối cảnh gia thế) / 显赫的家世 (dòng dõi hiển hách)
家
世
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 家世. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.