Bỏ qua điều hướng
Từ điển

世故

Bính âmshìgùHán-Việtthế cốTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

sự đời, lẽ đời, kinh nghiệm đối nhân xử thế; từng trải, lọc lõi, khôn khéo giảo hoạt (thường mang nghĩa chê thiếu chân thành)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. sự đời, lẽ đời, kinh nghiệm đối nhân xử thế

    处世的经验;待人接物的处世之道

    他年纪不大,却很懂人情世故。

    tā niánjì bú dà, què hěn dǒng rénqíng shìgù.

    Anh ấy tuổi còn trẻ nhưng rất hiểu nhân tình thế thái.

  1. từng trải, lọc lõi, khôn khéo giảo hoạt (thường mang nghĩa chê thiếu chân thành)

    处事圆滑、老练而缺乏真诚

    他为人过于世故,让人难以亲近。

    tā wéirén guòyú shìgù, ràng rén nányǐ qīnjìn.

    Anh ta đối nhân xử thế quá lọc lõi, khiến người khác khó gần.

Cụm thường gặp

人情世故 (nhân tình thế thái) / 老于世故 (lão luyện việc đời) / 世故圆滑 (khôn khéo lọc lõi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 世故. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.