Bỏ qua điều hướng
Từ điển

变故

Bính âmbiàngùHán-Việtbiến cốTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

biến cố; sự cố bất ngờ; tai họa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 意外发生的灾难或重大事故

    家里突然发生了变故,他不得不辍学。

    jiālǐ tūrán fāshēng le biàngù, tā bùdébù chuòxué.

    Nhà xảy ra biến cố bất ngờ, anh ấy buộc phải bỏ học.

Cụm thường gặp

家庭变故 (biến cố gia đình) / 突遭变故 (gặp biến cố bất ngờ) / 意外变故 (sự cố ngoài ý muốn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 变故. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.