变质
Bính âmbiànzhìHán-Việtbiến chấtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
biến chất; hư hỏng; ôi thiu; thay đổi bản chất
Giải nghĩa & ví dụ
性质发生改变(多指变坏)
这些牛奶已经变质了。
zhèxiē niúnǎi yǐjīng biànzhì le.
Số sữa này đã bị hỏng rồi.
Cụm thường gặp
食物变质 (thức ăn ôi thiu) / 变质发臭 (biến chất bốc mùi) / 防止变质 (chống hư hỏng)
变
质
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 变质. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
变biến