性质
Bính âmxìngzhìHán-Việttính chấtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
tính chất, bản chất
Giải nghĩa & ví dụ
事物本身所具有的特性
这两个问题的性质完全不同。
zhè liǎng gè wèntí de xìngzhì wánquán bùtóng.
Tính chất của hai vấn đề này hoàn toàn khác nhau.
Cụm thường gặp
事物的性质 (tính chất của sự vật) / 化学性质 (tính chất hóa học) / 改变性质 (thay đổi tính chất)
性
质
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 性质. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
性tính