Bỏ qua điều hướng
Từ điển

性质

Bính âmxìngzhìHán-Việttính chấtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

tính chất, bản chất

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事物本身所具有的特性

    这两个问题的性质完全不同。

    zhè liǎng gè wèntí de xìngzhì wánquán bùtóng.

    Tính chất của hai vấn đề này hoàn toàn khác nhau.

Cụm thường gặp

事物的性质 (tính chất của sự vật) / 化学性质 (tính chất hóa học) / 改变性质 (thay đổi tính chất)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 性质. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.