一次性
Bính âmyícìxìngHán-Việtnhất thứ tínhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
dùng một lần; một lần là xong
Giải nghĩa & ví dụ
只使用或进行一次的
这些都是一次性餐具。
zhèxiē dōu shì yícìxìng cānjù.
Đây đều là bộ đồ ăn dùng một lần.
Cụm thường gặp
一次性用品 (đồ dùng một lần) / 一次性付清 (trả hết một lần) / 一次性筷子 (đũa dùng một lần)
一
次
性
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 一次性. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
一nhất