Bỏ qua điều hướng
Từ điển

一次性

Bính âmyícìxìngHán-Việtnhất thứ tínhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

dùng một lần; một lần là xong

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 只使用或进行一次的

    这些都是一次性餐具。

    zhèxiē dōu shì yícìxìng cānjù.

    Đây đều là bộ đồ ăn dùng một lần.

Cụm thường gặp

一次性用品 (đồ dùng một lần) / 一次性付清 (trả hết một lần) / 一次性筷子 (đũa dùng một lần)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 一次性. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.