Bỏ qua điều hướng
Từ điển

场次

Bính âmchǎngcìHán-Việttrường thứTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

số suất (chiếu, diễn), số buổi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 文艺演出或电影放映的场数

    这部电影每天的放映场次很多。

    zhè bù diànyǐng měi tiān de fàngyìng chǎngcì hěn duō.

    Bộ phim này mỗi ngày có nhiều suất chiếu.

Cụm thường gặp

演出场次 (số suất diễn) / 放映场次 (số suất chiếu) / 增加场次 (tăng số suất)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 场次. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.