市场
Bính âmshìchǎngHán-Việtthị trườngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
chợ; thị trường
Giải nghĩa & ví dụ
买卖商品的场所或领域
妈妈去市场买菜了。
māma qù shìchǎng mǎi cài le.
Mẹ đi chợ mua rau rồi.
Cụm thường gặp
去市场 (đi chợ) / 市场很大 (thị trường rất lớn) / 国际市场 (thị trường quốc tế)
市
场
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 市场. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.