Bỏ qua điều hướng
Từ điển

城市

Bính âmchéngshìHán-Việtthành thịTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

thành phố; đô thị

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人口集中、工商业发达的地方

    北京是一个很大的城市。

    běijīng shì yí gè hěn dà de chéngshì.

    Bắc Kinh là một thành phố rất lớn.

Cụm thường gặp

大城市 (thành phố lớn) / 北京城市 (thành phố Bắc Kinh) / 城市生活 (cuộc sống thành thị)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 城市. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.