城镇
Bính âmchéngzhènHán-Việtthành trấnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
thành thị và thị trấn, đô thị (nói chung)
Giải nghĩa & ví dụ
城市和集镇的统称
越来越多的农民迁入城镇居住。
yuè lái yuè duō de nóngmín qiān rù chéngzhèn jūzhù.
Ngày càng nhiều nông dân chuyển vào thành thị sinh sống.
Cụm thường gặp
城镇居民 (cư dân đô thị) / 城镇建设 (xây dựng đô thị) / 中小城镇 (đô thị vừa và nhỏ)
城
镇
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 城镇. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
城thành