Bỏ qua điều hướng
Từ điển

城墙

Bính âmchéngqiángHán-Việtthành tườngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tường thành

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 古代环绕城市修筑的高大墙垣

    西安古城墙历经数百年依然保存完好。

    xī'ān gǔ chéngqiáng lìjīng shù bǎi nián yīrán bǎocún wánhǎo.

    Tường thành cổ Tây An trải qua mấy trăm năm vẫn được bảo tồn nguyên vẹn.

Cụm thường gặp

古老的城墙 (tường thành cổ kính) / 登上城墙 (leo lên tường thành) / 城墙脚下 (dưới chân tường thành)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 城墙. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.