墙壁
Bính âmqiángbìHán-Việttường bíchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
tường; vách tường
Giải nghĩa & ví dụ
砖石等砌成的用于分隔或遮挡的屏障
墙壁上挂着一幅画。
qiángbì shàng guà zhe yì fú huà.
Trên tường treo một bức tranh.
Cụm thường gặp
洁白的墙壁 (bức tường trắng) / 墙壁上 (trên tường) / 粉刷墙壁 (quét vôi tường)
墙
壁
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 墙壁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.