Bỏ qua điều hướng
Từ điển

壁画

Bính âmbìhuàHán-Việtbích hoạTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

bích họa; tranh tường

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 画在墙壁上的图画

    敦煌的壁画举世闻名。

    dūnhuáng de bìhuà jǔshì wénmíng.

    Bích họa Đôn Hoàng nổi tiếng khắp thế giới.

Cụm thường gặp

敦煌壁画 (bích họa Đôn Hoàng) / 古代壁画 (bích họa cổ đại) / 临摹壁画 (chép lại bích họa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 壁画. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.