Bỏ qua điều hướng
Từ điển

画家

Bính âmhuàjiāHán-Việthoạ giaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

họa sĩ; người vẽ tranh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 擅长绘画的人

    他是一位有名的画家。

    tā shì yí wèi yǒumíng de huàjiā.

    Anh ấy là một họa sĩ nổi tiếng.

Cụm thường gặp

有名的画家 (họa sĩ nổi tiếng) / 当画家 (làm họa sĩ) / 年轻画家 (họa sĩ trẻ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 画家. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.