Bỏ qua điều hướng
Từ theo chủ đề

← Tất cả chủ đề

Nghề nghiệp 2

30 từ thường dùng, mỗi từ kèm pinyin, nghĩa và một câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Tranh minh hoạ: người buôn bán nhỏ
小商贩xiǎoshāngfàn

người buôn bán nhỏ

这个市场的小商贩很多。 Zhège shìchǎng de xiǎo shāngfàn hěn duō.Người buôn bán nhỏ ở chợ này rất nhiều.

Tranh minh hoạ: nhân viên vệ sinh
清洁工qīngjiégōng

nhân viên vệ sinh

清洁工每天早上打扫街道。 Qīngjiégōng měitiān zǎoshang dǎsǎo jiēdào.Nhân viên vệ sinh quét dọn đường phố mỗi sáng.

Tranh minh hoạ: bảo mẫu
保姆bǎomǔ

bảo mẫu

保姆在做饭。 Bǎomǔ zài zuò fàn.Bảo mẫu đang nấu ăn.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: thợ sửa chữa
修理工xiūlǐgōng

thợ sửa chữa

修理工在修车。 Xiūlǐgōng zài xiū chē.Thợ sửa chữa đang sửa xe.

Tranh minh hoạ: vệ sĩ, cảnh vệ
警卫jǐngwèi

vệ sĩ, cảnh vệ

警卫不让陌生人进入。 Jǐngwèi bú ràng mòshēng rén jìnrù.Cảnh vệ không cho người lạ vào.

Tranh minh hoạ: giáo viên
教师jiàoshī

giáo viên

教师对学生很有耐心。 Jiàoshī duì xuéshēng hěn yǒu nàixīn.Giáo viên rất kiên nhẫn với học sinh.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: diễn viên
演员yǎnyuán

diễn viên

这位演员演过很多角色。 Zhè wèi yǎnyuán yǎn guò hěn duō juésè.Diễn viên này đã từng đóng rất nhiều vai.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: đạo diễn
导演dǎoyǎn

đạo diễn

这部电影的导演是谁? Zhè bù diànyǐng de dǎoyǎn shì shéi?Đạo diễn của bộ phim này là ai?

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: ca sĩ
歌手gēshǒu

ca sĩ

他跟朋友一起去看歌手的演唱会。 Tā gēn péngyou yìqǐ qù kàn gēshǒu de yǎnchànghuì.Anh ấy cùng bạn đi xem buổi hòa nhạc của ca sĩ.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: người tạo mẫu, chuyên gia tạo hình
造型师zàoxíngshī

người tạo mẫu, chuyên gia tạo hình

她是一名专业的造型师。 Tā shì yì míng zhuānyè de zàoxíngshī.Cô ấy là một nhà tạo mẫu chuyên nghiệp.

Tranh minh hoạ: thợ cắt tóc
理发师lǐfàshī

thợ cắt tóc

他当理发师已经很多年了。 Tā dāng lǐfàshī yǐjīng hěn duō nián le.Anh ấy đã làm thợ cắt tóc nhiều năm rồi.

Tranh minh hoạ: họa sĩ
画家huàjiā

họa sĩ

这位画家画风很特别。 Zhè wèi huàjiā huàfēng hěn tèbié.Phong cách vẽ của họa sĩ này rất đặc biệt.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: nhạc sĩ
音乐家yīnyuèjiā

nhạc sĩ

我很喜欢这位音乐家的作品。 Wǒ hěn xǐhuan zhè wèi yīnyuèjiā de zuòpǐn.Tôi rất thích tác phẩm của nhạc sĩ này.

Tranh minh hoạ: nghệ sĩ múa
舞蹈家wǔdǎojiā

nghệ sĩ múa

舞蹈家每天都要练习。 Wǔdǎojiā měitiān dōu yào liànxí.Vũ công ngày nào cũng phải luyện tập.

Tranh minh hoạ: nhà văn
作家zuòjiā

nhà văn

这位作家写了很多书。 Zhè wèi zuòjiā xiě le hěn duō shū.Nhà văn này đã viết rất nhiều cuốn sách.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: nhà điêu khắc
雕塑家diāosùjiā

nhà điêu khắc

成为雕塑家需要耐心和技巧。 Chéngwéi diāosùjiā xūyào nàixīn hé jìqiǎo.Trở thành nhà điêu khắc cần có sự kiên nhẫn và kỹ năng.

Tranh minh hoạ: vận động viên
运动员yùndòngyuán

vận động viên

他是一名优秀的运动员。 Tā shì yì míng yōuxiù de yùndòngyuán.Anh ấy là một vận động viên xuất sắc.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: kế toán viên
会计kuàijì

kế toán viên

他在一家大公司当会计。 Tā zài yì jiā dà gōngsī dāng kuàijì.Anh ấy làm kế toán tại một công ty lớn.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: thủ quỹ
出纳chūnà

thủ quỹ

出纳负责收钱和付钱。 Chūnà fùzé shōu qián hé fù qián.Thủ quỹ phụ trách thu và chi tiền.

Tranh minh hoạ: bác sĩ
医生yīshēng

bác sĩ

医生建议我多休息。 Yīshēng jiànyì wǒ duō xiūxi.Bác sĩ khuyên tôi nên nghỉ ngơi nhiều hơn.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: nha sĩ
牙医yáyī

nha sĩ

牙医建议我每天刷两次牙。 Yáyī jiànyì wǒ měitiān shuā liǎng cì yá.Nha sĩ khuyên tôi mỗi ngày đánh răng hai lần.

Tranh minh hoạ: bác sĩ thú y
兽医shòuyī

bác sĩ thú y

我带猫去看兽医。 Wǒ dài māo qù kàn shòuyī.Tôi đưa mèo đi khám bác sĩ thú y.

Tranh minh hoạ: người giao hàng
送货员sònghuòyuán

người giao hàng

送货员把货送到家门口。 Sònghuòyuán bǎ huò sòng dào jiā ménkǒu.Người giao hàng giao hàng tới tận cửa nhà.

Tranh minh hoạ: kỹ thuật viên máy tính
电脑技术员diànnǎo jìshùyuán

kỹ thuật viên máy tính

电脑技术员正在更新系统。 Diànnǎo jìshùyuán zhèngzài gēngxīn xìtǒng.Kỹ thuật viên máy tính đang cập nhật hệ thống.

Tranh minh hoạ: nhiếp ảnh gia
摄影师shèyǐngshī

nhiếp ảnh gia

我请摄影师来拍活动照片。 Wǒ qǐng shèyǐngshī lái pāi huódòng zhàopiàn.Tôi mời nhiếp ảnh gia đến chụp ảnh cho sự kiện.

Tranh minh hoạ: doanh nhân bất động sản
房地产商fángdìchǎnshāng

doanh nhân bất động sản

很多房地产商投资住宅和商业项目。 Hěn duō fángdìchǎn shāng tóuzī zhùzhái hé shāngyè xiàngmù.Nhiều doanh nhân bất động sản đầu tư vào dự án nhà ở và thương mại.

Tranh minh hoạ: thợ sơn
油漆工yóuqīgōng

thợ sơn

当油漆工需要体力和技术。 Dāng yóuqīgōng xūyào tǐlì hé jìshù.Làm thợ sơn cần có thể lực và kỹ thuật.

Tranh minh hoạ: hướng dẫn viên du lịch
导游dǎoyóu

hướng dẫn viên du lịch

导游正在给游客介绍景点。 Dǎoyóu zhèngzài gěi yóukè jièshào jǐngdiǎn.Hướng dẫn viên đang giới thiệu điểm tham quan cho du khách.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: môi giới
中介zhōngjiè

môi giới

通过中介找工作比较快。 Tōngguò zhōngjiè zhǎo gōngzuò bǐjiào kuài.Tìm việc thông qua môi giới sẽ nhanh hơn.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: nhân viên mát xa
按摩师ànmóshī

nhân viên mát xa

她在一家按摩店当按摩师。 Tā zài yì jiā ànmó diàn dāng ànmóshī.Cô ấy làm nhân viên massage tại một tiệm massage.