Bỏ qua điều hướng
Từ điển

演员

Bính âmyǎnyuánHán-Việtdiễn viênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

diễn viên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在戏剧、电影中表演的人

    她是一位很有名的演员。

    tā shì yí wèi hěn yǒumíng de yǎnyuán.

    Cô ấy là một diễn viên rất nổi tiếng.

Cụm thường gặp

电影演员 (diễn viên điện ảnh) / 著名演员 (diễn viên nổi tiếng) / 一位演员 (một diễn viên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 演员. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.