Bỏ qua điều hướng
Từ điển

演唱

Bính âmyǎnchàngHán-Việtdiễn xướngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

biểu diễn (hát); trình diễn ca khúc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. (在舞台上)唱歌

    他为大家演唱了一首歌。

    tā wèi dàjiā yǎnchàng le yì shǒu gē.

    Anh ấy biểu diễn một bài hát cho mọi người.

Cụm thường gặp

演唱歌曲 (biểu diễn ca khúc) / 演唱会 (buổi biểu diễn ca nhạc) / 现场演唱 (hát trực tiếp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 演唱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.