合唱
Bính âmhéchàngHán-Việthợp xướngTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9
hát đồng ca, hợp xướng (nhiều người cùng hát); bản hợp xướng, tiết mục đồng ca
Nghĩa theo từ loại
动
hát đồng ca, hợp xướng (nhiều người cùng hát)
许多人一起按声部演唱同一首歌曲
全班同学一起合唱了一首歌。
quán bān tóngxué yìqǐ héchàng le yì shǒu gē.
Cả lớp cùng nhau hợp xướng một bài hát.
名
bản hợp xướng, tiết mục đồng ca
由多人分声部合作演唱的歌曲或节目
这首合唱气势磅礴,令人振奋。
zhè shǒu héchàng qìshì pángbó, lìng rén zhènfèn.
Bản hợp xướng này khí thế hào hùng, khiến người ta phấn chấn.
Cụm thường gặp
合唱团 (đoàn hợp xướng) / 合唱一首歌 (đồng ca một bài hát) / 男女合唱 (nam nữ đồng ca)
合
唱
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 合唱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.