Bỏ qua điều hướng
Từ điển

歌唱

Bính âmgēchàngHán-Việtca xướngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

ca hát, hát; ca ngợi (bằng lời ca)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 唱歌;用歌唱等形式颂扬

    孩子们在舞台上尽情歌唱。

    háizimen zài wǔtái shàng jìnqíng gēchàng.

    Bọn trẻ hát thỏa thích trên sân khấu.

Cụm thường gặp

歌唱祖国 (ca ngợi tổ quốc) / 放声歌唱 (cất tiếng hát) / 歌唱比赛 (thi ca hát)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 歌唱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.