Bỏ qua điều hướng
Từ điển

国歌

Bính âmguógēHán-Việtquốc caTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

quốc ca

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 代表国家的歌曲

    升旗时全体起立唱国歌。

    shēng qí shí quántǐ qǐlì chàng guógē.

    Khi kéo cờ mọi người đứng dậy hát quốc ca.

Cụm thường gặp

唱国歌 (hát quốc ca) / 奏国歌 (cử quốc ca) / 国歌声 (tiếng quốc ca)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 国歌. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.