Bỏ qua điều hướng
Từ điển

歌手

Bính âmgēshǒuHán-Việtca thủTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

ca sĩ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 擅长唱歌的人

    她是一位很有名的歌手。

    tā shì yí wèi hěn yǒumíng de gēshǒu.

    Cô ấy là một ca sĩ rất nổi tiếng.

Cụm thường gặp

著名歌手 (ca sĩ nổi tiếng) / 当歌手 (làm ca sĩ) / 年轻歌手 (ca sĩ trẻ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 歌手. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.