Bỏ qua điều hướng
Từ điển

对手

Bính âmduìshǒuHán-Việtđối thủTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

đối thủ; đối phương (trong thi đấu, cạnh tranh)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 竞赛或斗争中的对方

    这次比赛的对手非常厉害。

    zhè cì bǐsài de duìshǒu fēicháng lìhai.

    Đối thủ trong trận đấu lần này rất lợi hại.

Cụm thường gặp

强大的对手 (đối thủ mạnh) / 竞争对手 (đối thủ cạnh tranh) / 战胜对手 (đánh bại đối thủ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 对手. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.