动手
Bính âmdòngshǒuHán-Việtđộng thủTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
bắt tay vào làm, động tay
Giải nghĩa & ví dụ
开始做;用手操作
别光说,快动手吧!
bié guāng shuō, kuài dòngshǒu ba!
Đừng chỉ nói, mau bắt tay vào làm đi!
Cụm thường gặp
动手做 (bắt tay vào làm) / 亲自动手 (tự tay làm) / 动手能力 (khả năng thực hành)
动
手
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 动手. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
动động