Bỏ qua điều hướng
Từ điển

运动

Bính âmyùndòngHán-Việtvận độngTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 2

vận động; tập luyện; môn thể thao; sự vận động

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. vận động; tập luyện

    活动身体来锻炼

    每天运动对身体好。

    měitiān yùndòng duì shēntǐ hǎo.

    Mỗi ngày vận động thì tốt cho cơ thể.

  1. môn thể thao; sự vận động

    体育活动

    游泳是一种很好的运动。

    yóuyǒng shì yì zhǒng hěn hǎo de yùndòng.

    Bơi lội là một môn thể thao rất tốt.

Cụm thường gặp

做运动 (tập thể thao) / 户外运动 (thể thao ngoài trời) / 运动一下 (vận động một chút)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 运动. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.