运动
Bính âmyùndòngHán-Việtvận độngTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 2
vận động; tập luyện; môn thể thao; sự vận động
Nghĩa theo từ loại
动
vận động; tập luyện
活动身体来锻炼
每天运动对身体好。
měitiān yùndòng duì shēntǐ hǎo.
Mỗi ngày vận động thì tốt cho cơ thể.
名
môn thể thao; sự vận động
体育活动
游泳是一种很好的运动。
yóuyǒng shì yì zhǒng hěn hǎo de yùndòng.
Bơi lội là một môn thể thao rất tốt.
Cụm thường gặp
做运动 (tập thể thao) / 户外运动 (thể thao ngoài trời) / 运动一下 (vận động một chút)
运
动
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 运动. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
运vận