动作
Bính âmdòngzuòHán-Việtđộng tácTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
động tác; hành động
Giải nghĩa & ví dụ
身体的活动或姿势
这个动作很难做。
zhège dòngzuò hěn nán zuò.
Động tác này rất khó làm.
Cụm thường gặp
一个动作 (một động tác) / 动作很快 (động tác rất nhanh) / 危险动作 (động tác nguy hiểm)
动
作
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 动作. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
动động