Bỏ qua điều hướng
Từ điển

动作

Bính âmdòngzuòHán-Việtđộng tácTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

động tác; hành động

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 身体的活动或姿势

    这个动作很难做。

    zhège dòngzuò hěn nán zuò.

    Động tác này rất khó làm.

Cụm thường gặp

一个动作 (một động tác) / 动作很快 (động tác rất nhanh) / 危险动作 (động tác nguy hiểm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 动作. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.