Bỏ qua điều hướng
Từ điển

作业

Bính âmzuòyèHán-Việttác nghiệpTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

bài tập (về nhà)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 老师布置给学生在课外完成的功课

    今天的作业有点儿多。

    Jīntiān de zuòyè yǒudiǎnr duō.

    Bài tập hôm nay hơi nhiều.

Cụm thường gặp

做作业 (làm bài tập) / 数学作业 (bài tập toán) / 交作业 (nộp bài tập)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 作业. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.